con mẹ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người phụ nữ (mang sắc thái khinh miệt, tục tĩu): Từ lóng dùng để chỉ một người phụ nữ với thái độ khinh bỉ, coi thường, thường hàm ý chửi mắng.
- Kẻ, loại (ám chỉ phụ nữ với ý xấu): Dùng để mô tả một người phụ nữ có hành vi, tính cách đáng chê trách.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Con mẹ đó lại đến gây chuyện nữa rồi. (Người đàn bà đó lại đến gây chuyện nữa rồi.)
- Đồ con mẹ bất lịch sự! (Đồ đàn bà vô giáo dục!)
- Nó là con mẹ chuyên đi lừa đảo. (Hắn ta là loại đàn bà chuyên đi lừa đảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng kết hợp với danh từ chỉ nghề nghiệp, địa vị để nhấn mạnh sự khinh miệt: Cấu trúc "con mẹ + [danh từ]" thường dùng trong khẩu ngữ với sắc thái mạnh.
- Con mẹ địa chủ đó ác lắm. (Mụ địa chủ đó ác lắm.)
- Cảnh sát bắt được con mẹ trộm cắp. (Cảnh sát bắt được mụ trộm cắp.)
Biến thể và từ gần giống
Mụ (danh từ): Từ có sắc thái khinh miệt tương tự, thường dùng để gọi phụ nữ lớn tuổi.
- Mụ ta nói không ngừng. (Bà ta nói không ngừng.)
Ả (danh từ): Từ cổ, có thể mang sắc thái khinh thường khi chỉ phụ nữ.
- Ả đó chẳng ra gì. (Người đàn bà đó chẳng ra gì.)
Từ đồng nghĩa
- Mụ đàn bà: Cụm từ mang tính miệt thị.
- Đồ đàn bà: Cụm từ chửi mắng.
Lưu ý sử dụng
- Mức độ thô tục: Từ "con mẹ" có tính chất thô tục và khinh miệt rất cao. Đây là từ ngữ không trang trọng, chỉ dùng trong khẩu ngữ và thường xuất hiện trong các tình huống cãi vã, chửi bới hoặc biểu đạt sự tức giận cực độ.
- Ngữ cảnh: Tuyệt đối tránh dùng trong văn viết trang trọng, trong giao tiếp lịch sự hoặc với người có vai vế, địa vị cao hơn. Việc sử dụng từ này có thể bị coi là xúc phạm nghiêm trọng.